TOUR DU LỊCH NƯỚC NGOÀI TẾT NGUYÊN ĐÁN 2014

LỊCH KHỞI HÀNH CHÙM TOUR NƯỚC NGOÀI TẾT NGUYÊN ĐÁN 2014 TỪ SÀI GÒN

Tuyến Hành Trình T.Gian Khời Hành Giá từ
(VNĐ)
THÁI LAN: Bangkok – Pattaya 6 28/01 (28 AL) 10,600,000
01/02 (Mùng 2) 12,300,000
02/02 (Mùng 3) 12,600,000
04/02 (Mùng 5) 11,100,000
THÁI LAN: Bangkok – Pattaya 5 31/01 (Mùng 1) 12,100,000
01/02 (Mùng 2) 12,600,000
02/02 (Mùng 3) 12,600,000
03/02 (Mùng 4) 12,100,000
04/02 (Mùng 5) 9,600,000
07/02 (Mùng 8) 8,900,000
08/02 (Mùng 9) 10,600,000
SINGAPORE – MALAYSIA – SINGAPORE 6 01/02 (Mùng 2) 15,900,000
02/02 (Mùng 3) 15,900,000
SINGAPORE – MALAYSIA 6 28/01 (28 AL) 15,600,000
31/01 (Mùng 1) 16,900,000
MALAYSIA – SINGAPORE 6 02/02 (Mùng 3) 16,900,000
03/02 (Mùng 4) 16,900,000
SINGAPORE: Sentosa – Garden by the bay 4 31/01 (Mùng 1) 13,200,000
31/01 (Mùng 1) 14,600,000
01/02 (Mùng 2) 13,500,000
02/02 (Mùng 3) 13,500,000
03/02 (Mùng 4) 14,600,000
MALAYSIA: Kuala Lumpur – Genting 4 01/02 (Mùng 2) 13,200,000
02/02 (Mùng 3) 13,200,000
TRUNG QUỐC: Bắc Kinh – Tử Cấm Thành – Thiên Đàn 5 30/01 (30 AL) 15,200,000
TRUNG QUỐC: Bắc Kinh – Tử Cấm Thành 4 02/02 (Mùng 3) 15,200,000
TRUNG QUỐC: Bắc Kinh – Thượng Hải – Hàng Châu – Tô Châu (Bay toàn chặng) 7 01/02 (Mùng 2) 20,900,000
TRUNG QUỐC: Bắc Kinh – Thượng Hải (1 chặng tàu cao tốc) 5 02/02 (Mùng 3) 19,700,000
TRUNG QUỐC: Bắc Kinh – Thượng Hải – Hàng Châu – Tô Châu (1 chặng tàu cao tốc) 7 01/02 (Mùng 2) 20,400,000
02/02 (Mùng 3) 20,400,000
TRUNG QUỐC: Quảng Châu – Chu Hải – Thẩm Quyến 5 31/01 (Mùng 1) 14,500,000
CAMPUCHIA: Siêm Riệp – Phnompenh 4 31/01 (Mùng 1) 4,300,000
01, 02, 03/02 (Mùng 2, 3, 4) 4,900,000
CAMPUCHIA: Phnompenh – Bokor – Shihanouk Ville 4 31/01 (Mùng 1) 4,400,000
01, 02, 03/02 (Mùng 2, 3, 4) 5,000,000
LÀO – ĐÔNG BẮC THÁI 5 31/01; 01, 02/02 (Mùng 1, 2, 3) 11,900,000
HÀN QUỐC: Seoul – Nami island – Cheju 6 31/01 (Mùng 1) 24,500,000
HÀN QUỐC: Pusan – Seoul – Cheju 5 02/02 (Mùng 3) 25,900,000
HÀN QUỐC: Seoul – Nami – Everland 4 03/02 (Mùng 4) 17,900,000
ĐÀI LOAN: Đài Bắc – Đài Trung – Cao Hùng 6 01/02 (Mùng 2) 24,500,000
NHẬT BẢN: Narita – Osaka 6 01, 03/02 (Mùng 2, 4) 41,900,000
HỒNG KÔNG – THẨM QUYẾN 5 31/01 (Mùng 1) 21,500,000
HỒNG KÔNG – QUẢNG CHÂU – THẨM QUYẾN 6 02/02 (Mùng 3) 22,500,000
ĐÓN XUÂN TẠI DUBAI 5 03/02 (Mùng 4) 30,900,000
CHÂU ÂU: PHÁP – ĐỨC – BỈ – HÀ LAN 10 26/01 (26 Tết); 29/01 (29 Tết); 08/02 (Mùng 9) 67,900,000
10 31/01 (Mùng 1); 01/02 (Mùng 2) 71,900,000
CHÂU ÂU: PHÁP – Ý – BỈ – HÀ LAN 10 26/01 (26 Tết); 28/01 (28 Tết); 30/01 (30 Tết); 04/02 (Mùng 5 Tết); 09/02 (Mùng 10 Tết) 79,900,000
10 31/01 (Mùng 1); 01/02 (Mùng 2) 83,900,000
MỸ: ĐÔNG & TÂY KẾT HỢP 10 01/02 ( Mùng 2) 85,900,000

 

Bài viết khác

Hỗ trợ trực tuyến